Thứ 5, 29/10/2020|
Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI QUY CHẾ THỰC HIỆN 3 CÔNG KHAI

                 PHÒNG GD &ĐT BÁT XÁT                                                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                   TRƯỜNG MN Y TÝ                                                                    Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

                     Số: 12 / KH-NT                                                              Y Tý, ngày 26 tháng 09  năm 2019                  

 

Kế hoạch

Triển khai quy chế  thực hiện 3 công khai

năm học 2019-2020

 

       Căn cứ thông tư số 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 7/5/2009 của Bộ GD&ĐT;

       Căn cứ thông tư 36/2017/TT-BGD ngày 28/12/2017: Thông tư ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

       Căn cứ vào kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục năm 2019-2020;

     Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019. Trường mầm non Y Tý  xây dựng kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2019-2020 cụ thể như sau:

      I. Mục tiêu

      - Thực hiện công khai cam kết của nhà trườngvề giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính của nhà trường để học sinh, cán bộ, giáo viên, nhân viên trong nhà trường cùng tham gia giám sát, đánh giá và đồng thời chịu trách nhiệm của mình đối với công tác giáo dục theo quy định của pháp luật.

       - Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về giáo dục thực tế, về điều kiện thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch và phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chụi trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

     - Công khai một cách thường xuyên có kiểm tra giám sát của các đoàn thể và các tổ chức xã hội phát huy những ưu điểm và hạn chế đến mức tối thiểu các sai phạm có thể xẩy ra.

       II. Nội dung thực hiện

       - Thực hiện công khai giáo dục đơn vị theo biểu mẫu 1-2-3-4 kèm theo  thông tư  số 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07/5/2009 của BGD&ĐT về Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân.

       - Triển khai nội dung quy chế công khai đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh trong trường

      - Thực hiện công khai chất lượng giáo dục, các điều kiện và đảm bảo chất lượng giáo dục, thu chi tài chính hàng năm theo quy định trong quy chế đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh.

       - Thực hiện công khai thường kỳ, theo quý đầy  đủ các văn bản và chứng từ hợp lý, mang tính chất pháp lý.

       - Cam kết thực hiện 3 công khai năm học 2019-2020 cam kết chất lượng giáo dục mầm non, công khai thông tin CSVC.

        III. Kết quả giáo dục 2018-2019 và cam kết

        1. Về số lượng

        Đầu năm 431 trẻ đến cuối năm 455 trẻ, tăng 24 trẻ. Cụ thể:

        + Trẻ 5 tuổi: 139/139 trẻ.( Trẻ học tại trường 136 cháu, 01 cháu đi học nơi khác, 02 cháu nơi khác học nhờ )

        +Trẻ 4 tuổi: 122/ 122 trẻ ( Số trẻ học tại trường là 120 cháu, 02 cháu đi học nơi khác, 02 cháu nơi khác học gửi tại trường)

        +Trẻ 3 tuổi: 123/123 trẻ ( số trẻ học tại trường là 122, đi học nơi khác 01 cháu )

        + Trẻ nhà trẻ: 72/128 = 56,3%

         - Tổng số nhóm lớp: 19 nhóm lớp/13 điểm trường/455 trẻ. Trong đó:

         Nhóm trẻ: 01 lớp. Lớp mẫu giáo 18 lớp.

         - Duy trì tỷ lệ chuyên cần đạt từ 97 % trở lên .  

         2. Về chất lượng:

         2.1. Chất lượng học sinh

        - Chất l­ượng học sinh cuối năm: tổng số trẻ được khảo sát 455/455 cháu: chỉ tiêu giao đầu năm xếp loại giỏi 98/431 cháu đạt 22,7% đến cuối năm 103/455 cháu đạt 22,7%, đạt chỉ tiêu 100%; xếp loại khá chỉ tiêu giao đầu năm 82/431 cháu đạt 19% đến cuối năm 174/455 cháu đạt 38%,  tăng chỉ tiêu so với đăng ký đầu năm 19%; xếp loại đạt yêu cầu đầu năm 220/431 cháu đạt 51% đến cuối năm đạt 171/455 đạt 37,6% giảm so với đăng ký đầu năm 13,4%; xếp loại không đạt yêu cầu đầu năm 31/431 cháu chiếm 7,2% đến cuối năm không đạt còn 7/455 ( học sinh 2 tuổi cuối kỳ mới ra lớp) chiếm 1,5% giảm so với đăng ký đầu năm là 5,7%

           Riêng học sinh 5 tuổi: 139/139 trẻ được đánh giá, kết quả 139/139 trẻ đạt yêu cầu trở lên, đã bàn giao học sinh 5 tuổi hoàn thành chương trình cho trường tiểu học .

         - Về chăm sóc: 19/19 nhóm lớp với tổng số 455/455 học sinh được tổ chức ăn bán trú tại trường đạt 100%. 455/455 trẻ theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng, phối kết hợp với trạm y tế khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ 2 lần/ năm. Cân đo, chấm biểu đồ 3 lần/1 năm. Trẻ phát triển bình thường (PTBT) về cân nặng chỉ tiêu giao đầu năm là 399/431 đạt 92,5%, đến cuối năm 437/455 cháu đạt 96% tăng tỷ lệ trẻ PTBT lên 3,7% so với đầu năm; trẻ suy dinh dưỡng nhẹ đầu năm chỉ tiêu giao 32/431 cháu chiếm 7,4%, đến cuối năm  suy dinh dưỡng nhẹ 18/455 cháu chiếm 4%, giảm 3,7% so với đầu năm.

           2.2. Chất lượng đội ngũ

           Hội thi giáo viên giỏi các cấp: Đăng ký đầu năm cấp trường 16/31 đ/c tham gia.

Kết quả đạt được: Trường tổ chức 26/31 giáo viên tham gia ( 05 đ/c chưa đủ điều kiện tham gia), đạt 21/26 đ/c = 80% vượt chỉ tiêu so với đăng ký đầu năm 05 đ/c. Giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 11 giáo viên tham gia đạt 100%

          - Kết quả đánh giá xếp loại viên chức cuối năm:

           Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: 25/34 đ/c = 73,5%

           Hoàn thành tốt nhiệm vụ: 9/34 đ/c= 26,5%.

           * Công tác tổ chức hội thi của cô và trẻ:

            - Tổ chức thành công hội thi Đồ dùng, đồ chơi tự tạo cấp trường” Hội thi: “Giáo viên dạy giỏi cấp trường”, Hội thi: Chung sức phát triển trẻ thơ toàn diện cấp trường”. Tham gia hội thi cấp huyện đạt giải Nhì toàn đoàn.

               * Đánh giá xếp loại cuối năm học

           - Chi bộ Đảng đạt danh hiệu chi bộ trong sạch vững mạnh tiêu biểu.

           - Tập thể nhà trường đạt danh hiệu tập thể Lao động xuất sắc.

           - Công đoàn được công nhận tập thể công đoàn vững mạnh

           - 34/34 đồng chí được xếp loại Công đoàn viên từ khá trở lên.

          Nhà trường đã hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở”: 06 đồng chí. Cá nhân đề nghị công nhận danh hiệu “ Lao động tiên tiến”: 21 đồng chí.

           II. Cam kết thực hiện năm học 2019-2020

          1. Cam kết về cơ sở vật chất

          - Tổng số phòng học 17 phòng trong đó phòng kiên cố 02 phòng; bán kiên cố 15 phòng

          - Phòng học tạm: 0 phòng

          - Phòng học nhờ: 01 phòng ( Học nhờ nhà công vụ)

          - Phòng giáo dục nghệ thuật: 01 phòng

          - Phòng Y tế, bảo vệ: 01 phòng

          - Phòng hội đồng 01 phòng

          - Phòng công vụ: 18 phòng 

          - Bàn ghế học sinh: 192 bộ

          - Bàn ghế giáo viên: 13 bộ

          - Thiết bị đồ dùng tối thiểu các lớp 17 bộ, 12/13 sân chơi có đủ đồ dùng đồ chơi ngoài trời

          2. Công khai về tài chính

           - Thực hiện chi trả đúng chế độ chính sách cho CBGVNV và học sinh  kịp thời gian quy định

           - Học phí  học sinh: Mức thu học phí nhà trường thực hiện thu theo đúng văn bản cấp trên hướng dẫn

           - Các khoản thu khác : không có

          3. Chất lượng giáo dục

          3.1.  Huy động trẻ ra lớp

          Phấn đấu tăng tỷ lệ huy động trẻ ra lớp cụ thể:

          - Trẻ từ 3-5 tuổi: 361/363 trẻ toàn xã, đạt tỷ lệ  98% trong đó

          + Trẻ 3 tuổi: 112/112 đạt 100% trẻ ra lớp ( 01 trẻ nơi khác đến học nhờ)

          + Trẻ 4 tuổi: 132/133 đạt 99,2% trẻ ra lớp ( 01 trẻ nơi khác tới học nhờ, 01 trẻ KT không ra lớp)

          + Trẻ 5 tuổi: 119/120 đạt 99,2% trẻ ra lớp ( 01 trẻ KT không ra lớp)

           - Duy trì tỷ lệ chuyên cần đạt từ 97% trở lên .

          3.2. Chất lượng học sinh và đội ngũ giáo viên

           + Công tác huy động số lượng:

            - Huy động trẻ ra lớp đảm bảo kế hoạch giao 363/363 trẻ; duy trì số lượng đến cuối năm học là 363/363 đạt 100%.

             * Chất lượng chăm sóc giáo dục:

             - Số lượng học sinh: 363 trẻ/17 lớp. Trong đó:

             + Trẻ 5 tuổi : 119/119 trẻ/ 13 lớp;

             + Trẻ 3 đến 4 tuổi: 244 trẻ / 17 lớp

             - Hiệu quả giáo dục

             + Trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình 119/119 đạt 100%

              + Giỏi 85/363 đạt 23,4%

              + Khá 142/363 trẻ đạt 39,1 %

              + Đạt yêu cầu: 131/363 trẻ đạt 36,1%

              + Chưa đạt: 5/363 trẻ chiếm 1,4%

              + Bé xuất sắc: 125 trẻ đạt 34,4 %          

              + Bé ngoan: 238 trẻ đạt 65,6 %

               - Hiệu quả chăm sóc:

              + Trẻ phát triển bình thường về chiều cao là: 353/363 đạt 97,2%

               + Trẻ phát triển bình thường về cân nặng là: 353/363 đạt 97,2%

               + Đánh giá chất lượng cuối năm:

               - Giáo viên giỏi cấp trường: 16/19 ( 4 GV- NCĐ ) giáo viên tham gia, đạt tỷ lệ 84%

              Tổng số GV: 23 đ/c

                + Chuyên môn giỏi: 13 /23 đ/c, Đạt 56,5%

              + Chuyên môn khá: 8/23 đ/c, Đạt 34,8%

              + Chuyên môn trung bình: 2/23 đ/c, chiếm 8,7%

              + Chuyên môn yếu: Không

            3.3. Đăng ký danh hiệu thi đua ( Tập thể ,cá nhân ):

           * Tập thể:

            - Cờ thi đua chính phủ : 0

            - Cờ thi đua của UBND Tỉnh : 01

            - Tập thể Lao động xuất sắc : 0

            - Tập thể lao động tiên tiến : 0

            - Công đoàn : “Công đoàn Vững mạnh”

            - Chi bộ : “Trong sạch - Vững mạnh”.

            * Cá nhân:

            - Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh: 0

            - Chiến sĩ thi cơ sở: 04

            - Lao động tiên tiến: 16 đ/c

            IV. Tổ chức thực hiện

            1. Đối với nhà trường.

           - Nhà trường xây dựng kế hoạch triển khai quy chế công khai cụ thể, đồng thời chỉ đạo và hướng dẫn toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh thực hiện quy chế công khai theo quy định tại quy chế này.

           - Tiếp tục triển khai thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 7/5/2009 của BGD&ĐT đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh trong toàn trường.

           - Tuyên truyền đến cán bộ và nhân dân địa phương về nội dung cơ bản của quy chế này.

           - Tổ chức thực hiện các nội dung công khai, hình thức và thời điểm công khai quy định tại quy chế .

          - Thực hiện kiểm tra “3 công khai” tại đơn vị; Công bố kết quả kiểm tra đảm bảo thuận thiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh và cha mẹ học sinh xem xét.

           - Thực hiện tổng kết đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý. Thời điểm công khai vào cuối tháng 5 đầu tháng 6, cập nhật vào tháng 9 năm 2019 khi có sự thây đổi nội dung liên quan.

           - Tổng hợp báo cáo PGD&ĐT về kết quả kiểm tra năm học 2018-2019 và xây dựng kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2019-2020 theo thời gian quy định.

            2. Đối với kế toán, thủ quỹ, các đoàn thể trong nhà trường.

         - Các đoànthể tham mưu tốt công tác xây dựng kế hoạch năm học, các điều kiện về CSVC của nhà trường, đồng thời tham mưu và thực hiện nghiêm túc các khản thu chi.

            3. Đối với GV, NV

             - Tham mưu giám sát, kiểm tra công tác giáo dục của nhà trường

           - Thực hiện kiểm tra, giám sát chặt chẽ và thường xuên để nhanh chóng phát hiện nhứng sai phạm kịp thời có biện pháp ngăn chặn và tháo gỡ.

             - Thông báo bằng văn bản kiểm tra cho BGH nhà trường lập báo cáo về các cơ quan trực thuộc quản lý.

            4. Đối với cha mẹ học sinh

             - Phụ huynh học sinh phối kết hợp với nhà trường huy động học sinh đảm bảo tỷ lệ chuyên cần.

             - Thường xuyên ủng hộ ngày giờ công để tu sửa CSVC.

             Trên đây là kế hoạch triển khai quy chế công khai năm học 2019-2020 của trường Mầm non Y

                                                                              HIỆU TRƯỞNG                     

                                                  

                                                                                   Hà Thị Bền

 

 

 

BIỂU MẪU 01

 PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MẦM NON Y TÝ

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

 

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

 

Đảm bảo từ 95-100% 

Đảm bảo từ 98-100%

II

 

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 

 

Đảm bảo theo quy định của Bộ GD&ĐT 

Đảm bảo theo quy định của Bộ GD&ĐT 

III

 

Kết quả đạt được trên trẻ theo lĩnh vực phát triển

 

 

Đảm bảo từ 90-95%

Đảm bảo từ 90-95%

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

Đảm bảo

Đảm bảo

 

                                                                           Y Tý, ngày 23  tháng 9 năm 2019

                                                                                             Thủ trưởng đơn vị

 

                                        

                                                                                                    Hà Thị Bền

 

 

 

BIỂU MẪU 02

     

      PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

      TRƯỜNG MẦM NON Y TÝ

                                                    

                                                    

                                                THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3- 12 tháng tuổi

13- 24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ

363

 

 

 

112

132

119

1

Số trẻ em nhóm ghép

363

 

 

 

112

132

119

2

Số trẻ em 1 buổi/ ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ ngày

363

 

 

 

112

132

119

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

363

 

 

 

112

132

119

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

363

 

 

 

112

132

119

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

363

 

 

 

112

132

119

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

353

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

10

 

 

 

4

6

0

6

Số trẻ có chiều cao bình thường

353

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi

10

 

 

 

4

6

0

8

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

353

 

 

 

112

132

119

1

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

353

 

 

 

112

132

119

          

                                                                             Y Tý, ngày 23 tháng 9 năm 2019

                                                                                  Thủ trưởng đơn 

 

 

BIỂU MẪU 03

 PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MẦM NON Y TÝ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

Số m2/ trẻ em

I

Tổng số phòng

17

2,3

II

Loại  phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

2

2,0

2

Phòng học bán kiên cố

15

2,36

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

 1

1,8

III

Số điểm trường

13

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường(m2)

7337,2

20

V

Tổng diện tích sân chơi(m2)

3600

9,9

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh  hoạt chung(m2)

1

1,1

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh(m2)

425

1,1

4

Diện tích hiên chơi(m2)

520

1,4

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60

1,1

7

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

390

1,07

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối tiểu (đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

17/17 nhóm lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

0 nhóm lớp

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

12

12/13

VIII

Tổng số thiết bị điện tử- tin học đang được sử dụng phục vụ học tập(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v)

1

1/13 điểm trường

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác ( liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/ nhóm(lớp)

1

Ti vi

 

7

2

Nhạc cụ ( Đàn óc gan, Ghi ta, trống)

1

1/17

3

Đầu video/đầu đĩa

 

 

4

Bàn ghế đúng quy cách

192 ( Bàn ghế hs

13 ( Bàn ghế gv)

 

5

Thiết bị khác…

 

 

 

 

X

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2 / trẻ em

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

8

5

1,1

1,1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/04/2008 của bộGDĐT ban hành điều lện trường mần non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 26/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)

 

 

 

không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện( lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục.

X

 

XV

Tường Rào xây

1/13

 

XVI

Hàng rào cây xanh

13/13

 

XVII

Tường rào thép B40

13/13

 

                                                                

                                                                            Y Tý, ngày 23 tháng 9  năm 2019

                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                           

                                                                                        Hà Thị Bền

 

 

BIỂU MẪU 04

 

 PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT

TRƯỜNG MẦM NON Y TÝ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng VI

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số cán bộ quản lý, giáo viện, nhân viên

25

 

 

3

11

11

1

15

10

 

15

 

 

 

I

Giáo viên

23

 

 

1

8

14

 

13

10

 

13

8

2

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

1

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

                                                                        Y Tý, ngày 23  tháng 9 năm 2019

                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                             

 

                                                                                       Hà Thị Bền

 

 

  


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tài liệu
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 15
Tháng 10 : 675
Tháng trước : 778
Năm 2020 : 9.964
Năm trước : 4.988
Tổng số : 14.952